Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
virtuous




virtuous
['və:t∫uəs]
tính từ
có đạo đức tốt, cho thấy có đạo đức tốt
(đùa cợt) tự cho mình là đoan chính, tiết hạnh, tự cho là đúng
feel virtuous at having done the washing-up
cảm thấy tự hào là đã làm cái việc rửa bát đĩa


/'və:tjuəs/

tính từ
có đức, có đạo đức
tiết hạnh, đoan chính

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "virtuous"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.