Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unlikely





unlikely
[ʌn'laikli]
tính từ
không có thể xảy ra, không chắc xảy ra, không được chờ đợi sẽ xảy ra
it is unlikely to rain/that it will rain
không chắc trời sẽ mưa
his condition is unlikely to improve
tình cảnh của nó không chắc gì sáng sủa hơn
an unlikely event
một sự kiện không chắc có xảy ra
không chắc đúng; không chắc có thực
an unlikely tale
một câu chuyện không chắc có thực
an unlikely explanation
một lời giải thích không chắc đúng
không chắc thành công
an unlikely couple
một đôi vợ chồng không hợp nhau lắm
the most unlikely candidate
ứng cứ viên có rất ít khả năng thắng


/ʌn'laikli/

tính từ
không chắc, không chắc có thực
it is unlikely that không chắc rằng
an unlikely event một sự kiện không chắc có xảy ra
không nghĩ đến
in a most unlikely place tại một nơi mà không ai nghĩ đến
không có hứa hẹn

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.