Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
likely





likely
['laikli]
tính từ
được chờ đợi, có thể xảy ra, có khả năng
the likely outcome, winner
sản lượng có thể đạt được, người có thể thắng cuộc
it isn't likely to rain
không chắc gì có mưa
he is not likely to come now
có thể là nó không đến bây giờ
it's very likely that she'll ring me tonight; she's very likely to ring me tonight
rất có thể tối nay cô ta sẽ gọi điện thoại cho tôi
có vẻ thích hợp, có vẻ phù hợp
the most likely (the likeliest) place for camping
chỗ thích hợp nhất để cắm trại
this looks a likely field for mushrooms
cánh đồng này có vẻ thích hợp để trồng nấm
a likely story!
cứ như là chuyện thật trăm phần trăm!
phó từ
as likely as not; most/very likely
(rất) có khả năng
as likely as not she's forgotten all about it
rất cỏkha năng là cô ta đã quên hết chuyện đó
not likely!
không bao giờ! không đời nào!


/'laikli/

tính từ
chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật
that is not likely điều đó không chắc đúng chút nào
có thể
he is not likely to come now có thể là nó không đến bây giờ
thích hợp, đúng với
the most likely (the likeliest) place for camping chỗ thích hợp nhất để cắm trại
có vẻ có năng lực
a likely young lad một thanh niên trông có vẻ có năng lực

phó từ
có thể, chắc
is it going to rains? - very likely trời sắp mưa chăng? rất có thể

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "likely"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.