Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
undertake




undertake
['ʌndə'teik]
ngoại động từ undertook; undertaken
[,ʌndə'tuk]
[,ʌndə'teikn]
nhận, đảm nhận, đảm trách
I can't undertake to do that
tôi không thể nhận làm điều đó
đồng ý, hứa hẹn, cam kết, cam đoan; bảo đảm
I will undertake that it will not transpire
tôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ cổ, nghĩa cổ) đánh bạo
he undertook to put his arm round her
anh ta đánh bạo quàng tay ôm nàng
(thông tục) làm ở xí nghiệp tang lễ
nội động từ
(thông tục) làm nghề lo liệu đám ma
(từ cổ,nghĩa cổ) hứa làm, cam đoan làm được


/,ʌndə'teik/

ngoại động từ undertook; undertaken
làm, định làm
nhận làm, cam kết
I can't undertake to do that tôi không thể nhận làm điều đó
bảo đảm, cam đoan
I will undertake that it will not transpire tôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra

nội động từ
(thông tục) làm nghề lo liệu đám ma
(từ cổ,nghĩa cổ) hứa làm, cam đoan làm được

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "undertake"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.