Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trauma





trauma
['trɔ:mə]
danh từ, số nhiều traumas, traumata
['trɔ:məz]
['trɔ:mətə]
(tâm lý học) chấn thương, tổn thương (chấn động về cảm xúc gây tác hại lâu dài)
(thông tục) sự việc đã trải qua gây đau buồn, gây khó chịu
(y học) chấn thương; vết thương


/'trɔ:mə/

danh từ, số nhiều traumata, traumas
(y học) chấn thương

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trauma"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.