Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tornado





tornado


tornado

A tornado is rapidly spinning air that is very dangerous. Tornados are funnel-shaped. If a tornado travels over a body of water, it is called a waterspout.

[tɔ:'neidou]
danh từ, số nhiều tornadoes, tornados
bão táp, cơn lốc xoáy
the town was hit by a tornado
thành phố đã bị tàn phá bởi một cơn bão
(nghĩa bóng) cuộc biến loạn, cơn bão táp
political tornado
cuộc biến loạn chính trị
tornado of cheers
tiếng hoan hô như bão táp, tiếng hoan hô như sấm dậy


/tɔ:'neidou/

danh từ
bão táp
(nghĩa bóng) cuộc biến loạn, cơn bão táp
political tornado cuộc biến loạn chính trị
tornado of cheers tiếng hoan hô như bão táp, tiếng hoan hô như sấm dậy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tornado"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.