Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
twister




twister
['twistə]
danh từ
người xe dây, người bện thừng; máy bện sợi, máy xe sợi
que (để) xe (sợi)
(thể dục,thể thao) quả bóng xoáy
vấn đề hắc búa, sự rối rắm, vấn đề khó khăn
that's a twister for him
điều đó thật hắc búa đối với nó
(thông tục) kẻ lừa bịp, người gian trá, kẻ bất lương
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bão táp, cơn gió xoáy
phía đùi kẹp vào mình ngựa


/'twistə/

danh từ
người xe dây, người bện thừng; máy bện sợi, máy xe sợi
que (để) xe (sợi)
(thể dục,thể thao) quả bóng xoáy
nhiệm vụ khó khăn; vấn đề hắc búa
that's a twister for him điều đó thật hắc búa đối với nó
(thông tục) người quanh co, người gian trá, kẻ lừa bịp
phía đùi kẹp vào mình ngựa
cơn gió giật, cơn gió xoáy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "twister"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.