Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tic




tic
[tik]
danh từ
(y học) tật máy giật (cơ thỉnh thoảng lại giật một cách tự phát, nhất là ở mặt)


/tik/

danh từ
(y học) tật máy giật

Related search result for "tic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.