Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
testament




testament
['testəmənt]
danh từ
di chúc, chúc thư (như) will
to make one'stestament
làm di chúc
cái đem lại chứng cứ rõ ràng về cái gì
the new model is a testament to the skill and dedication of the workforce
mô hình mới là một bằng chứng về tài năng và sự tận tụy của toàn thể công nhân nhà máy
(Testament) kinh thánh
the Old Testament
kinh Cựu ước
the New Testament
kinh Tân ước


/'testəmənt/

danh từ
lời di chúc, chúc thư
to make one'stestament làm di chúc
(Testament) kinh thánh
the Old Testament kinh Cựu ước
the New Testament kinh Tân ước

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "testament"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.