Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tarsal




tarsal
['tɑ:sl]
tính từ
(giải phẫu) (thuộc) khối xương cổ chân
danh từ
(giải phẫu) xương cổ chân


/'tɑ:sai/

tính từ
(giải phẫu) (thuộc) khối xương cổ chân, (thuộc) tụ cốt cổ chân

Related search result for "tarsal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.