Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
summit





summit
['sʌmit]
danh từ
đỉnh, chỏm, chóp, ngọn; điểm cao nhất
the icy summits of the Alps
những đỉnh núi phủ băng của dãy An-pơ
the summits of somebody's ambition
đỉnh cao của hoài bão của ai
cuộc gặp thượng đỉnh; cuộc gặp cấp cao (của các vị đứng đầu chính phủ) (cũng) summit conference



đỉnh, chóp, ngọn

/'sʌmit/

danh từ
đỉnh, chỏm, chóp
the icy summits of the Alps những đỉnh núi phủ băng của dãy An-pơ
the summits of somebody's ambition đỉnh cao của hoài bão của ai
hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất
summit conference hội nghị cấp cao nhất

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "summit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.