Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
straiten


/'streitn/

ngoại động từ
làm hẹp lại, làm chật lại
làm cho (ai) phải thiếu thốn túng quẫn !in straitened circumstances
(xem) circumstance !to be straitened for
thiếu thốn, không đủ

Related search result for "straiten"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.