Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
straddle




straddle
['strædl]
danh từ
sự giạng chân (đứng, ngồi); sự cưỡi (ngựa)
(nghĩa bóng) sự đứng chân trong chân ngoài
hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định)
ngoại động từ
giạng (chân)
to stand straddling a ditch
đứng giạng chân trên hố
cưỡi (ngựa)
to straddle a horse
cưỡi ngựa
(hàng hải) bắn điều chỉnh (bắn đằng trước và đằng sau mục tiêu... để điều chỉnh hướng bắn)
(hàng không) rải bom suốt từ bên này sang bên kia (mục tiêu)
nội động từ
đứng giạng chân, ngồi giạng chân
(nghĩa bóng) dao động, lưỡng lự; chân trong chân ngoài; đứng giữa (không theo bên nào)


/'strædl/

danh từ
sự đứng giạng chân
sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên
(nghĩa bóng) sự đứng chân trong chân ngoài
hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định)

ngoại động từ
giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên
to stand straddling a ditch đứng giạng chân trên hố
ngồi hai chân hai bên, cưỡi
to straddle a horse cưỡi ngựa
(hàng hải) bắn điều chỉnh (bắn đằng trước và đằng sau mục tiêu... để điều chỉnh hướng bắn)
(hàng không) rải bom suốt từ bên này sang bên kia (mục tiêu)

nội động từ
đứng giạng háng
(nghĩa bóng) dao động, lưỡng lự; chân trong chân ngoài; đứng giữa (không theo bên nào)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "straddle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.