Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
startle





startle
['stɑ:tl]
danh từ
sự giật mình; cái giật mình
điều làm giật mình
ngoại động từ
làm giật mình, làm hoảng hốt


/'stɑ:tl/

danh từ
sự giật mình; cái giật mình
điều làm giật mình

ngoại động từ
làm giật mình, làm hoảng hốt

nội động từ
giật nảy mình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "startle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.