Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
storey





storey
['stɔ:ri]
danh từ, số nhiều storeys
phần của một toà nhà có những buồng thuộc cùng một bình diện; tầng (cũng) story
a building of ten storeys
một toà nhà mười tầng
to work on the ninth storey of an office-block
làm việc ở tầng thứ 9 của một cao ốc văn phòng
a five-storey hotel
một khách sạn năm tầng


/'stɔ:ri/

danh từ
tầng, tầng gác !the upper storey
(nghĩa bóng) bộ óc
to be a little wrong in the upper storey dở hơi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "storey"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.