Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stemmata




stemmata
['stemətə]
danh từ số nhiều của stemma
như stemma


/'stemə/

danh từ, số nhiều stemmata
cây dòng họ, cây phả hệ
(động vật học) mắt đơn; diện (của mắt kép)

Related search result for "stemmata"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.