Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sporting




sporting
['spɔ:tiη]
tính từ
(thuộc) thể thao; có liên quan đến thể thao, có quan tâm đến thể thao, thích thể thao
a sporting man
người thích thể thao
có tinh thần thượng võ, thẳng thắn, tỏ ra trung thực, độ lượng
It's very sporting of you to give me an initial advantage
cậu cho mình lợi thế lúc ban đầu thật là rất có tinh thần thượng võ
a sporting chance
khả năng có thể thắng


/'spɔ:tiɳ/

tính từ
(thuộc) thể thao; thích thể thao
a sporting man người thích thể thao
thượng võ, thẳng thắn, trung thực; dũng cảm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sporting"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.