Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spigot





spigot
['spigət]
danh từ
nút thùng rượu; chốt vòi, đầu vòi (bằng gỗ, dùng để bịt lỗ một cái thùng..)
chất nối, đầu nối


/'spigət/

danh từ
nút thùng rượu
đầu vòi (có thể bắt vòi khác được)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spigot"
  • Words pronounced/spelled similarly to "spigot"
    spicate spigot

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.