Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
snake





snake


snake

A snake is a reptile with a long, narrow body and no legs. It has skin with scales.

[sneik]
danh từ
con rắn
to see snakes
mê sảng rượu
Snakes!
ức quá!, cáu quá!
a snake in the grass
sự nguy hiểm ngầm; kẻ thù giấu mặt
to raise (wake) snakes
làm náo động; gây chuyện đánh nhau
to warm (cherish) a snake in one's bosom
nuôi ong tay áo
nội động từ
trường như rắn, bò như rắn, uốn khúc
snake (its way) across, past, through
ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc


/sneik/

danh từ
con rắn
người nham hiểm nhẫn tâm !to see snakes
mê sảng rượu !Snakes!
ức quá!, cáu quá! !a snake in the grass
sự nguy hiểm ngầm; kẻ thù bí mật !to raise (wake) snakes
làm náo động; gây chuyện đánh nhau !to warm (cherish) a snake in one's bosom
nuôi ong tay áo

nội động từ
ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc

ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kéo mạnh, giật

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "snake"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.