Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
simultaneous





simultaneous
[,siml'teiniəs]
tính từ
(simultaneous with something) xảy ra hoặc được làm cùng một lúc (với cái gì); đồng thời
simultaneous demonstrations in London and New York
những cuộc biểu tình đồng thời ở London và New York
the explosion was timed to be simultaneous with the plane's take-off
vụ nổ đó được tính toán thời gian để xảy ra cùng lúc với máy bay cất cánh



đồng thời; tương thích

/,siməl'teinjəs/

tính từ
đồng thời, cùng một lúc
simultaneous translation sự dịch đuổi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "simultaneous"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.