Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sideline




sideline
['saidlain]
ngoại động từ
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) loại bỏ, cho ra ngoài (cuộc chơi, cuộc đấu...)
he was sidelined by his injury
anh ấy bị thương phải cho ra ngoài
danh từ, số nhiều sidelines
hàng phụ (hàng bán thêm vào loại hàng chính)
nghề phụ (nghề không phải là công việc chính của ai)
(số nhiều) đường biên (các đường tạo nên ranh giới của một sân bóng đá, quần vợt..)
(số nhiều) khu vực ngoài đường biên (cho khán giả ngồi)
đường phụ, đường nhánh (đường sắt, đường ống dẫn...)
on the sideline
đứng bên lề; đứng ngoài


/'saidlain/

ngoại động từ
cho ra ngoài, cho ra ngoài lề (không được tham gia vào cuộc đấu...)
he was sidelined by his injury anh ấy bị thương phải cho ra ngoài

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sideline"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.