Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sensible





sensible
['sensəbl]
tính từ
có óc xét đoán; biểu lộ óc xét đoán; biết điều
a sensible person
một con người biết điều
a sensible idea
một ý nghĩ hợp lý
a sensible compromise
sự nhân nhượng hợp lý
(sensible of something) hiểu; nhận biết được
he is sensible of your kindness
anh ấy biết được lòng tốt của bạn
có thể nhận thức được bằng giác quan; có thể nhận ra
a sensible difference
sự khác biệt dễ thấy
(từ hiếm,nghĩa hiếm) nhạy
sensible balance
cân nhạy
(nói về quần áo) thực tế hơn là thời thượng
to wear sensible shoes for long walks
mang giày chắc bền để đi đường dài


/'sensəbl/

tính từ
có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được
dễ nhận thấy
a sensible difference sự khác biệt dễ thấy
có cảm giác, cảm thấy, có ý thức
he is sensible of your kindness anh ấy biết được lòng tốt của anh
biết lẽ phải, biết phải trái; khôn ngoan, hợp lý, đúng đắn
a sensible compromise sự nhân nhượng hợp lý
that is very sensible of him anh ấy như thế là phải
(từ hiếm,nghĩa hiếm) nhạy
sensible balance cân nhạy
(từ cổ,nghĩa cổ) dễ cảm động; nhạy cảm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sensible"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.