Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
insensible




insensible
[in'sensəbl]
tính từ
bất tỉnh; mê
To be knocked insensible by a falling rock
Bị tảng đá rơi xuống đánh vào người làm bất tỉnh
(insensible of something) không biết; không cảm thấy
To be insensible of (one's) danger
Không hay biết mối nguy hiểm (đang chờ mình)
I'm not insensible how much I owe to your help
Đâu phải tôi không biết là tôi đã được anh giúp đỡ đến dường nào
To be insensible of one's imminent misfortune
Không biết điều bất hạnh sắp xảy đến với mình
(insensible to something) không cảm nhận được; không có cảm giác
Insensible to cold/pain
Không cảm thấy lạnh/đau; không biết lạnh/đau là gì
(nói về những thay đổi) nhỏ đến nỗi khó nhận thấy
By insensible degrees
ở những mức độ thật nhỏ (đến nỗi khó nhận thấy)


/in'sensəbl/

tính từ
bất tỉnh, mê
không xúc cảm, không có tình cảm; vô tình
không biết, không cảm thấy
insensible to cold không cảm thấy lạnh
không cảm thấy được

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "insensible"
  • Words contain "insensible" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    bất tỉnh

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.