Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scavenge




scavenge
['skævindʒ]
ngoại động từ
quét, quét dọn (đường...)
(kỹ thuật) tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong...)
(kỹ thuật) lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tìm, bới (thức ăn...)
nội động từ
tìm thịt thối rửa làm thức ăn; dùng thịt thối rửa để ăn (về thú vật, chim)
bới rác (về người)
a tramp scavenging in dustbins for food
một người lang thang bới tìm thức ăn trong thùng rác


/'skævindʤ/

ngoại động từ
quét, quét dọn (đường...)
(kỹ thuật) tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong...)
(kỹ thuật) lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tìm, bới (thức ăn...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scavenge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.