Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ruggedness




ruggedness
['rʌgidnis]
danh từ
sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự xù xì, sự lổn nhổn
sự thô kệch, sự thô, sự không tế nhị, sự không dịu dàng (nét mặt..)
tính nghiêm khắc; tính hay gắt, tính hay cáu
sự khó nhọc, sự gian khổ, sự gian truân (cuộc sống); tính khổ hạnh
sự trúc trắc, sự chối tai
vẻ khoẻ mạnh, dáng vạm vỡ


/'rʌgidnis/

danh từ
sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự xù xì
sự thô kệch, sự thô
tính nghiêm khắc; tính hay gắt, tính quàu quạu
sự khó nhọc, sự gian khổ, sự gian truân (cuộc sống); tính khổ hạnh
sự trúc trắc, sự chối tai
vẻ khoẻ mạnh, dáng vạm vỡ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ruggedness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.