Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
repulsive





repulsive
[ri'pʌlsiv]
tính từ
ghê tởm, đáng ghét, kinh tởm
a repulsive sight
một cảnh tượng kinh tởm
a repulsive smell
mùi ghê tởm
(thơ ca) chống, kháng cự
(vật lý) đẩy nhau, gây ra lực đẩy
repulsive forces
các lực đẩy
(từ cổ,nghĩa cổ) lạnh lùng, xa cách (thái độ)



(vật lí) đẩy

/ri'pʌlsiv/

tính từ
ghê tởm, gớm guốc
a repulsive sight một cảnh tượng gớm guốc
(thơ ca) chống, kháng cự
(vật lý) đẩy
repulsive force lực đẩy
(từ cổ,nghĩa cổ) lạnh lùng, xa cách (thái độ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "repulsive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.