Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rattling




tính từ
kêu lạch cạch; nổ lốp bốp; rơi lộp bộp
rầm rầm, huyên náo
rất nhanh, rất mạnh
(thường good) rất



rattling
['rætliη]
tính từ
kêu lạch cạch; nổ lốp bốp; rơi lộp bộp
rầm rầm, huyên náo
rất nhanh, rất mạnh
a rattling wind
một cơn gió mạnh và nhanh
to go at a rattling pace
đi rất nhanh
(thông tục) ((thường) + good) rất
a rattling good dinner
một bữa ăn rất ngon
a rattling good story
một câu chuyện rất hay


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rattle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.