Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
protection





protection
[prə'tek∫n]
danh từ
sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ
under someone's protection
dưới sự che chở của ai
người bảo vệ, người che chở; vật bảo vệ, vật che chở
biện pháp bảo hộ hàng nội địa
sự đút lót bọn cướp, sự làm tiền (để khỏi bị quấy phá trong chuyện kinh doanh); tiền đút lót (cho cướp) (protection money)
giấy thông hành
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy chứng nhận quốc tịch (phát cho thuỷ thủ)
chế độ bảo vệ nền công nghiệp trong nước
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền trả cho bọn tống tiền; tiền hối lộ (cho chức trách để bao che cho những hành động phạm pháp)
to live under someone's protection
được ai bao (đàn bà)


/protection/

danh từ
sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ
under someone's protection dưới sự che chở của ai
người bảo vệ, người che chở; vật bảo vệ, vật che chở
giấy thông hành
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy chứng nhận quốc tịch (phát cho thuỷ thủ)
chế độ bảo vệ nện công nghiệp trong nước
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền trả cho bọn tống tiền; tiền hối lộ (cho chức trách để bao che cho những hành động phạm pháp) !to live under someone's protection
được ai bao (đàn bà)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "protection"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.