Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
auspices




danh từ
(under the auspices of somebody / something) được ai/cái gì che chở và ủng hộ; có ai/cái gì đỡ đầu
to set up a business under the auspices of a government aid scheme
bắt đầu công việc kinh doanh dưới sự bảo trợ của chương trình viện trợ của chính phủ
under favourable auspices có triển vọng thuận lợi; có điềm lành
thuật bói chim (xem) chim để bói



auspices
['ɔ:spisiz]
danh từ
(under the auspices of somebody / something) được ai/cái gì che chở và ủng hộ; có ai/cái gì đỡ đầu
to set up a business under the auspices of a government aid scheme
bắt đầu công việc kinh doanh dưới sự bảo trợ của chương trình viện trợ của chính phủ
under favourable auspices
có triển vọng thuận lợi; có điềm lành
thuật bói chim (xem) chim để bói


Related search result for "auspice"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.