Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prickly




prickly
['prikli]
tính từ
(sinh vật học) có gai, đầy gai
prickly rose-bushes
những bụi hồng đầy gai
có cảm giác bị kim châm, có cảm giác đau nhói
my skin feels prickly
tôi có cảm giác như da bị kim châm
a prickly feeling
một cảm xúc đau nhói
(nghĩa bóng) dễ cáu, dễ giận, hay giận dỗi (người)


/'prikli/

tính từ
(sinh vật học) có gai, đầy gai
có cảm giác kim châm, có cảm giác đau nhói (nghĩa bóng) dễ cáu, dễ giận, dễ mếch lòng; hay làm mếch lòng, hay chọc tức (người)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prickly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.