Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prefer





prefer
[pri'fə:(r)]
ngoại động từ
(to prefer something to something) thích cái gì hơn cái gì
There's coffee or tea. Which do you prefer?
Có cà phê hoặc trà. Anh thích thứ nào hơn?
to prefer beer to wine
thích bia rượu hơn rượu vang
He prefers swimming to walking
Nó thích bơi hơn đi bộ
to prefer to stay at home; to prefer staying at home
thích ở nhà hơn
I prefer my coffee black
Tôi thích cà phê của tôi là cà phê đen
Their father prefers them to be home early
bố chúng thích chúng về nhà sớm
to prefer a charge/charges (against somebody)
(luật pháp) buộc tội; kết tội (tại toà, tại sở công an...)



thích hơn, ưu hơn

/pri'fə:/

ngoại động từ
thích hơn, ưa hơn
to prefer beer to wine thích bia rượu hơn rượu vang
to prefer to stay thích ở lại hơn
đề bạt, thăng cấp (ai vào một chức vị nào)
đưa ra, trình
to prefer a charge against someone đem trình ai, tố cáo ai (tại toà, tại sở công an...)
to prefer arguments đưa ra những lý lẽ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prefer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.