Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ponderous




ponderous
['pɔndərəs]
tính từ
nặng, có trọng lượng
chậm chạp, vụng về (do trọng lượng)
ponderous movement
những cử nặng nề
cần cù (công việc)
buồn tẻ, nặng nề, chán ngắt (hành văn, bài nói...)


/'pɔndərəs/

tính từ
nặng, có trọng lượng
chậm chạp (do trọng lượng)
ponderous movement cử động chậm chạp
cần cù (công việc)
nặng nề, buồn tẻ, chán ngắt (hành văn, bài nói...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ponderous"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.