Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pioneer





pioneer
Davy Crockett

pioneer

A pioneer is a person who is the first to do something, like settle in a new area or do new research.

[,paiə'niə(r)]
danh từ
(quân sự) người tiên phong, người mở đường ((thường) là công binh)
người khai hoang; người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên
pioneer wagons
(thuộc ngữ) chiếc xe ngựa của người đi khẩn hoang
pioneers in space
những nhà thám hiểm đầu tiên trong không gian
young pioneer
thiếu niên tiền phong
đội mở đường; toán tiền tiêu
ngoại động từ
mở, khai phá (đường...)
đi tiên phong (một công việc gì...)
nội động từ
là người mở đường, là người đi tiên phong


/,paiə'niə/

danh từ
(quân sự) đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh)
người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên
young pioneer thiếu niên tiền phong

ngoại động từ
mở (đường...)
đi đầu mở đường cho (một công việc gì...)

nội động từ
là người mở đường, là người đi tiên phong

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pioneer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.