Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
merchandise




merchandise
['mə:t∫əndaiz]
danh từ
hàng hoá mua và bán; hàng hoá
the merchandise on display in the shop window
hàng hoá trưng bày ở tủ kính của cửa hàng
ngoại động từ
Cách viết khác:
merchandize
['mə:t∫əndaiz]
buôn bán
the fabrics are merchandised through a network of dealers
vải được buôn bán qua mạng lưới thương nhân


/'mə:tʃəndaiz/

danh từ
hàng hoá

động từ (merchandize) /'mə:tʃəndaiz/
buôn bán

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "merchandise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.