Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
malignant




malignant
[mə'lignənt]
tính từ
(nói về con người) thích làm điều ác; thích làm hại người khác; hiểm ác
a malignant slander, attack, thrust
sự vu khống, cuộc tấn công, sự công kích ác hiểm
(y học) ác tính
malignant fever
sốt ác tính


/mə'lignənt/

tính từ
thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác
(y học) ác tính
malignant fever sốt ác tính

Related search result for "malignant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.