Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
livid




livid
['livid]
tính từ
có màu của chì; xám hơi xanh; bầm tím; thâm tím
a livid bruise
vết bầm thâm tím
his behind became livid, because he had made a false step
mông anh ta bầm tím, vì anh ta bị trượt chân
giận tím gan, cáu tiết
to be livid with rage
giận tái người
he'd be livid if he found out what you're doing
nó mà biết việc anh đang làm thì chắc nó sẽ giận điên người


/'livid/

tính từ
xám xịt, xám ngoẹt
tái nhợt, tái mét, tím ngắt
(thực vật học) tức tím gan, tím ruột, giận tái người

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "livid"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.