Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
interceptor




interceptor
[,intə'septə]
Cách viết khác:
intercepter
[,intə'septə]
danh từ
người chặn, cái chắn
(quân sự) máy bay đánh chặn máy bay địch


/,intə'septə/ (intercepter) /,intə'septə/

danh từ
người chặn, cái chắn
(quân sự), không máy bay đánh chặn (để chặn máy bay địch)

Related search result for "interceptor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.