Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impure




impure
[im'pjuə]
tính từ
sai về đạo đức (nhất là trong cách ứng xử về tình dục); không trong sáng
impure thoughts, motives, actions
ý nghĩ, độngcơ, hạnhđông đen tối
không sạch; bẩn; ô uế
có những chất khác có chất lượng kém hơn lẫn vào; có tạp chất
impure metals
kim loại có tạp chất


/im'pjuə/

tính từ
không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế
không trinh bạch, không trong trắng
có pha trộn, pha tạp; có lẫn màu khác
(nghệ thuật) không trong sáng; có lẫn màu khác
(nghệ thuật) không trong sáng (văn); lai căng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "impure"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.