Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impairer




impairer
[im'peərə]
danh từ
người làm suy yếu, người làm sút kém
người làm hư hỏng, người làm hư hại


/im'preərə/

danh từ
người làm suy yếu, người làm sút kém
người làm hư hỏng, người làm hư hại

Related search result for "impairer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.