Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gen




gen
[dʒen]
danh từ (quân sự), (từ lóng)
(viết tắt) của general information
bản tin (phát cho tất cả sĩ quan các cấp trước khi bước vào chiến dịch)
ngoại động từ
to gen sb up on sth
cung cấp cho ai những thông tin về cái gì
they are not fully genned up on ammunitions
họ không được cung cấp đầy đủ thông tin về đạn dược


/dʤen/

danh từ (quân sự), (từ lóng)
(viết tắt) của general information
bản tin (phát cho tất cả sĩ quan các cấp trước khi bước vào chiến dịch)

Related search result for "gen"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.