Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
following




following
['fɔlouiη]
danh từ
nhóm những người ủng hộ
our Party has a large following in the south
Đảng của chúng ta có lực lượng ủng hộ lớn ở miền Nam
(the following) những người sau đây, những thứ sau đây
the following are noteworthy
những thứ kể sau đây là đáng chú ý
the following are extracts from original article
phần tiếp sau đây là các đoạn trích từ nguyên bản
tính từ
tiếp sau đó về thời gian
it rained on the day we arrived, but the following day was sunny
trời mưa vào ngày chúng tôi đến, nhưng ngày tiếp theo thì trời nắng
sắp được đề cập đến; sau đây
answer the following questions
hãy trả lời những câu hỏi sau đây
giới từ
sau, tiếp theo
awful floods following the last month's earthquake
những trận lụt tàn khốc tiếp theo trận động đất tháng rồi


/'fɔlouiɳ/

danh từ
sự theo, sự noi theo
số người theo, số người ủng hộ
to have numerous following có nhiều người theo
(the following) những người sau đây, những thứ sau đây
the following are noteworthy những thứ kể sau đây là đáng chú ý

tính từ
tiếp theo, theo sau, sau đây
on the following day hôm sau
the following persons những người có tên sau đây

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "following"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.