Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flunkey




flunkey
['flʌηki]
danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) flunky)
kẻ tôi tớ
kẻ hay bợ đỡ, kẻ xu nịnh
kẻ học làm sang; kẻ thích người sang


/flunkey/

danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) flunky)
ghuộm khoeo kẻ tôi tớ
kẻ hay bợ đỡ, kẻ xu nịnh
kẻ học làm sang; kẻ thích người sang

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "flunkey"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.