Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
equipage




equipage
['ekwipidʒ]
danh từ
đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi...)
cỗ xe (gồm cả xe, ngựa và người phục vụ)
(từ cổ,nghĩa cổ) đoàn tuỳ tùng (đi theo quan to...)


/'ekwipidʤ/

danh từ
đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi...)
cỗ xe (gồm cả xe, ngựa và người phục vụ)
(từ cổ,nghĩa cổ) đoàn tuỳ tùng (đi theo quan to...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "equipage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.