Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deprivation




deprivation
[,depri'vei∫n]
danh từ
sự tước đoạt hoặc bị tước đoạt
to suffer deprivation of one's rights as a citizen
bị tước quyền công dân
vật bị tước đoạt
missing the holiday was a great deprivation
lỡ dịp nghỉ là một tổn thất lớn
sự cách chức (mục sư...)
sự túng thiếu; sự nghèo khổ
widespread deprivation caused by unemployment
sự nghèo khổ lan rộng do nạn thất nghiệp gây ra


/,depri'veiʃn/

danh từ
sự mất
sự lấy đi, sự tước đoạt
sự cách chức (mục sư...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "deprivation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.