Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
daze



/deiz/

danh từ

(khoáng chất) mica

sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, sự sững sờ

tình trạng mê mụ, tình trạng mê mẩn (vì thuốc độc, rượu nặng...)

tình trạng bàng hoàng, tình trạng choáng váng

sự loá mắt, sự quáng mắt

ngoại động từ

làm sửng sốt, làm ngạc nhiên, làm sững sờ

làm mê mụ, làm mê mẩn (thuốc độc, rượu nặng...)

làm bàng hoàng, làm choáng váng, làm điếng người

làm loá mắt, làm chói mắt, làm quáng mắt


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "daze"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.