Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cursor





cursor
['kə:sə]
danh từ
đai gạt (bằng mi ca trên thước tính)
con trỏ trên màn hình máy điện toán



(Tech) con trỏ, điểm nháy


con chạy của (thước tính)

/'kə:sə/

danh từ
đai gạt (bằng mi ca trên thước tính)

Related search result for "cursor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.