Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chippiness




chippiness
['t∫ipinis]
danh từ
(từ lóng) tính khô khan, sự vô vị
sự váng đầu (sau khi say rượu)
tính hay gắt gỏng, tính hay cáu, tính quàu quạu


/'tʃipinis/

danh từ
(từ lóng) tính khô khan, sự vô vị
sự váng đầu (sau khi say rượu)
tính hay gắt gỏng, tính hay cáu, tính quàu quạu

Related search result for "chippiness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.