Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cack


/kæk/

danh từ

giày không gót (của trẻ con)

danh từ

khuồi(đùa cợt), phân

nội động từ

ruộc sáu uộng['kækl]

danh từ

tiếng gà cục tác

tiếng cười khúc khích

chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác

!cut the cack!

câm cái mồm đi

động từ

cục tác (gà mái)

cười khúc khích

nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác


Related search result for "cack"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.