Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
betray





betray
[bi'trei]
ngoại động từ
bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho
to be betrayed to the enemy
bị bội phản đem nộp cho địch
phản bội; phụ bạc
to betray one's country
phản bội đất nước
tiết lộ, để lộ ra
to betray a secret
lộ bí mật
to betray one's ignorance
lòi dốt ra
to betray oneself
để lộ chân tướng
lừa dối; phụ (lòng tin)
dẫn vào (con đường lầm lạc, đến chỗ nguy hiểm...)
to betray someone into errors
dẫn ai đến chỗ sai lầm


/bi'trei/

ngoại động từ
bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho
to be betrayed to the enemy bị bội phản đem nộp cho địch
phản bội; phụ bạc
to betray one's country phản bội đất nước
tiết lộ, để lộ ra
to betray a secret lộ bí mật
to betray one's ignorance lòi dốt ra
to betray oneself để lộ chân tướng
lừa dối; phụ (lòng tin)
dẫn vào (con đường lầm lạc, đến chỗ nguy hiểm...)
to betray someone into errors dẫn ai đến chỗ sai lầm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "betray"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.