Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
assurance




assurance
[ə'∫uərəns, ə'∫ɔ:rəns]
danh từ
sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc
sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo
sự tự tin ((cũng) self-assurance)
sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ
to have the assurance to do something
dám trơ tráo làm việc gì
(pháp lý) bảo hiểm
life assurance
bảo hiểm nhân thọ
to make assurance double sure
để cho hoàn toàn chắc chắn; làm cho không thể nghi ngờ vào đâu được



sự bảo hiểm
life a. tk bảo hiểm sinh mạng

/ə'ʃuərəns/

danh từ
sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc
sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo
sự tự tin
sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ
to have the assurance to do something dám trơ tráo làm việc gì
(pháp lý) bảo hiểm
life assurance bảo hiểm tính mệnh !to make assurance double sure
để cho hoàn toàn chắc chắn; làm cho không thể nghi ngờ vào đâu được

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "assurance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.